ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超过
chāoguò
vượt quá, vượt qua, hơn (về số lượng, mức độ, hoặc hành động vượt xe/người).
Hán việt: siêu quá
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "超过" (chāoguò) mang nghĩa "vượt qua", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

超过
chāoguò
vượt qua
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt quá, vượt qua, hơn (về số lượng, mức độ, hoặc hành động vượt xe/người).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的zǒng总rénkǒu人口zǎoyǐ早已chāoguò超过le了shíyì十亿。
Tổng dân số Trung Quốc đã sớm vượt quá một tỷ người.
China's total population surpassed one billion long ago.
qǐng请búyào不要chāoguò超过guīdìng规定de的shíjiān时间。
Xin đừng vượt quá thời gian quy định.
Please do not exceed the allotted time.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中chāoguò超过le了suǒyǒu所有de的duìshǒu对手。
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ trong cuộc thi.
He surpassed all his opponents in the competition.
zhèlǐ这里de的qìwēn气温chāoguò超过le了sìshí四十dù度。
Nhiệt độ ở đây đã vượt quá 40 độ.
The temperature here has exceeded forty degrees.
wǒ我yào要nǔlì努力chāoguò超过tā他。
Tôi phải nỗ lực để vượt qua anh ấy.
I will work hard to surpass him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây