ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过奖
guòjiǎng
quá khen (lời nói khách sáo, khiêm tốn khi được người khác khen ngợi).
Hán việt: quá tưởng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Khi lời tán dương và phần thưởng trao tặng (奖: tưởng - khen thưởng) lại bước vượt qua (辶) cả thước đo chừng mực (寸) thực tế (过: quá - vượt quá), người nghe sẽ khiêm tốn đáp lại rằng đối phương đã "quá khen, khen quá mức" (过奖).

Thành phần cấu tạo

过奖
guòjiǎng
khen quá, khen quá mức, quá khen
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
奖
jiǎng • tưởng
Phần thưởng
奖
Giản thể từ 獎
Hình tay nâng quà (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / cách nói lịch sự
Nghĩa:quá khen (lời nói khách sáo, khiêm tốn khi được người khác khen ngợi).
Ví dụ (5)
nín您guòjiǎng过奖le了,wǒ我zuò做de得hái还bú不gòu够hǎo好。
Ngài quá khen rồi, tôi làm vẫn chưa đủ tốt.
You flatter me; I still haven't done well enough.
nǎlǐ哪里nǎlǐ哪里,nín您guòjiǎng过奖le了。
Đâu có đâu có, ông quá khen rồi.
Not at all, you're too kind.
tīngdào听到chēngzàn称赞,tā他zǒngshì总是qiānxū谦虚de地shuō说guòjiǎng过奖。
Nghe lời khen ngợi, anh ấy luôn khiêm tốn nói rằng quá khen rồi.
Your Chinese is really good! — You're too kind, you're too kind.
zhè这zhǐshì只是jǔshǒu举手zhī之láo劳,nín您guòjiǎng过奖le了。
Đây chỉ là việc nhỏ (nhấc tay làm dùm) thôi, ngài quá khen rồi.
It was just a small favor; you flatter me.
shuō说wǒ我shì是zhuānjiā专家,qíshí其实nà那shì是dàjiā大家guòjiǎng过奖。
Nói tôi là chuyên gia, thực ra đó là mọi người quá khen (khen quá lời) thôi.
Everyone says you're an expert. — They're giving me too much credit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây