ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过滤咖啡
guòlǜ kāfēi
Cà phê lọc, cà phê pha phin
Hán việt: quá lự ca phi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "过滤咖啡" (guòlǜ kāfēi) mang nghĩa "Cà phê lọc, cà phê pha phin", kết hợp bởi 过 (guò - quá): "qua" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).

Thành phần cấu tạo

过滤咖啡
guòlǜ kāfēi
Cà phê lọc, cà phê pha phin
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
加
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà phê lọc, cà phê pha phin
Ví dụ (3)
yuènán越南guòlǜ过滤kāfēi咖啡hěn很yǒumíng有名。
Cà phê pha phin Việt Nam rất nổi tiếng.
Vietnamese drip coffee is very famous.
guòlǜ过滤kāfēi咖啡xūyào需要děng等jǐ几fēnzhōng分钟。
Cà phê lọc cần đợi vài phút.
Filter coffee takes a few minutes to brew.
tā他diǎn点le了yì一bēi杯bīng冰guòlǜ过滤kāfēi咖啡。
Anh ấy gọi một ly cà phê phin đá.
He ordered a glass of iced filter coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây