啡
丨フ一丨一一一丨一一一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).
Thành phần cấu tạo
啡
cà phê
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cà phê
Ví dụ (5)
我每天早上都会喝一杯咖啡。
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một ly cà phê.
I drink a cup of coffee every morning.
你想去咖啡馆坐坐吗?
Bạn có muốn đến quán cà phê ngồi một lát không?
Would you like to go sit in a café?
这杯黑咖啡太苦了,我需要加点糖。
Ly cà phê đen này đắng quá, tôi cần thêm chút đường.
This cup of black coffee is too bitter; I need to add some sugar.
喝咖啡可以帮助提神醒脑。
Uống cà phê có thể giúp tỉnh táo tinh thần.
Drinking coffee can help refresh the mind and keep you alert.
他最喜欢喝冰拿铁咖啡。
Anh ấy thích uống cà phê latte đá nhất.
His favorite drink is iced latte.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây