妃
フノ一フ一フ
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) hiền thục được tuyển chọn về sánh đôi bên mình (己) nhà vua chính là bậc vương phi, phi tần (妃).
Thành phần cấu tạo
妃
phi tần, vợ vua/chư hầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phi tần, vợ vua/chư hầu
Ví dụ (5)
杨贵妃是中国古代四大美女之一。
Dương Quý Phi là một trong tứ đại mỹ nhân của Trung Quốc cổ đại.
Yang Guifei was one of the Four Great Beauties of ancient China.
这位年轻的王妃深受人民的爱戴。
Vị vương phi trẻ tuổi này rất được nhân dân kính yêu.
This young princess consort was deeply loved by the people.
她被选为未来的太子妃。
Cô ấy được chọn làm thái tử phi tương lai.
She was chosen to be the future crown princess.
皇帝有很多美丽的妃子。
Hoàng đế có rất nhiều phi tử xinh đẹp.
The emperor had many beautiful consorts.
皇妃的宫殿装饰得非常华丽。
Cung điện của hoàng phi được trang trí vô cùng tráng lệ.
The imperial consort's palace was lavishly decorated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây