ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肺
fèi
Phổi
Hán việt: phế
ノフ一一一丨フ丨
8
个
HSK 3
—

Gợi nhớ

Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺).

Thành phần cấu tạo

肺
fèi
Phổi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phổi
Ví dụ (5)
xīyān吸烟duì对fèi肺bù不hǎo好。
Hút thuốc không tốt cho phổi.
Smoking is bad for the lungs.
shēnhūxī深呼吸,ràng让fèibù肺部chōngmǎn充满kōngqì空气。
Hít thở sâu để phổi tràn đầy không khí.
Take a deep breath and fill your lungs with air.
fèi'ái肺癌shì是yì一zhǒng种fēicháng非常yánzhòng严重de的jíbìng疾病。
Ung thư phổi là một căn bệnh rất nghiêm trọng.
Lung cancer is a very serious disease.
tā他déliǎo得了fèiyán肺炎,xūyào需要zài在yīyuàn医院xiūxi休息。
Anh ấy bị viêm phổi, cần phải nghỉ ngơi trong bệnh viện.
He has pneumonia and needs to rest in the hospital.
kōngqìwūrǎn空气污染huì会yǐngxiǎng影响wǒmen我们de的fèibù肺部jiànkāng健康。
Ô nhiễm không khí sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe phổi của chúng ta.
Air pollution can affect the health of our lungs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây