肺
ノフ一一一丨フ丨
8
个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Cơ quan bằng xương thịt trong lồng ngực (⺼) hoạt động nhịp nhàng không ngừng nghỉ để trao đổi hơi thở nuôi cơ thể là lá phổi (肺).
Thành phần cấu tạo
肺
Phổi
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phổi
Ví dụ (5)
吸烟对肺不好。
Hút thuốc không tốt cho phổi.
Smoking is bad for the lungs.
深呼吸,让肺部充满空气。
Hít thở sâu để phổi tràn đầy không khí.
Take a deep breath and fill your lungs with air.
肺癌是一种非常严重的疾病。
Ung thư phổi là một căn bệnh rất nghiêm trọng.
Lung cancer is a very serious disease.
他得了肺炎,需要在医院休息。
Anh ấy bị viêm phổi, cần phải nghỉ ngơi trong bệnh viện.
He has pneumonia and needs to rest in the hospital.
空气污染会影响我们的肺部健康。
Ô nhiễm không khí sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe phổi của chúng ta.
Air pollution can affect the health of our lungs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây