ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
匪
fěi
thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
Hán việt: phỉ
一丨一一一丨一一一フ
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những kẻ làm điều trái ngược lẽ phải (非) ẩn nấp trong hang ổ như chiếc hộp kín (匚) chính là bọn thổ phỉ, kẻ cướp (匪).

Thành phần cấu tạo

匪
fěi
thổ phỉ, kẻ cướp; không phải trong văn cổ
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了nà那gè个tǔfěi土匪。
Cảnh sát đã bắt được tên thổ phỉ đó.
The police caught that bandit.
jǐ几míng名wǔzhuāng武装fěitú匪徒qiǎngjié抢劫le了yínháng银行。
Vài tên cướp có vũ trang đã cướp ngân hàng.
Several armed bandits robbed the bank.
bǎngfěi绑匪yāoqiú要求zhīfù支付jù'é巨额shújīn赎金。
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả một khoản tiền chuộc khổng lồ.
The kidnappers demanded a huge ransom.
jūnduì军队bèi被pài派wǎng往shānqū山区jìnxíng进行jiǎo剿fěi匪。
Quân đội được cử đến vùng núi để tiến hành tiêu diệt thổ phỉ.
The army was sent to the mountainous area to suppress the bandits.
nà那gè个yǒnggǎn勇敢de的niánqīngrén年轻人zhìfú制服le了jiéfěi劫匪。
Chàng thanh niên dũng cảm đó đã khống chế được tên cướp.
That brave young man subdued the robber.
2
phó từ
Nghĩa:không phải, chẳng phải (nghĩa cổ/văn viết)
Ví dụ (3)
fàngqì放弃zhè这cì次shēnzào深造de的jīhuì机会,shízài实在fěi匪wǒ我suǒ所yuàn愿。
Từ bỏ cơ hội học nâng cao lần này thực sự chẳng phải điều tôi mong muốn.
Giving up this opportunity for further study is truly not what I wished for.
fěi匪yírì一日zhī之gōng功。
Không phải công sức của một ngày.
It is not the work of a single day.
wǒ我qīnyǎnmùdǔ亲眼目睹le了zhěnggè整个jīngguò经过,suǒ所yán言juéduì绝对fěi匪xū虚。
Tôi đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình, những lời nói ra tuyệt đối không phải hư giả.
I witnessed the whole process with my own eyes, and what I say is absolutely not false.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây