翡
丨一一一丨一一一フ丶一フ丶一
14
—
Gợi nhớ
Đôi cánh chim ngược chiều nhau (非) khoe lớp lông vũ óng ánh sắc đỏ lục (羽) đẹp tựa viên ngọc phỉ thúy quý giá (翡).
Thành phần cấu tạo
翡
màu đỏ ngọc phỉ, ngọc bích đỏ
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:màu đỏ ngọc phỉ, ngọc bích đỏ
Ví dụ (3)
这件翡翠手镯质地很好。
Chiếc vòng tay ngọc phỉ thúy này chất ngọc rất tốt.
This jadeite bracelet has very good quality.
翡是指红色的羽毛或玉石。
Chữ 'phỉ' chỉ lông vũ màu đỏ hoặc ngọc màu đỏ.
'Fei' refers to red feathers or red jade.
店内展出了昂贵的翡翠雕件。
Trong cửa hàng triển lãm đồ điêu khắc ngọc phỉ thúy đắt giá.
Expensive jadeite carvings were exhibited in the shop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây