斐
丨一一一丨一一一丶一ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những đường nét văn chương (文) đối xứng nhịp nhàng như đôi cánh xòe hai hướng (非) tạo nên vẻ đẹp vô cùng tao nhã, rực rỡ hoa văn (斐).
Thành phần cấu tạo
斐
Tao nhã, hoa văn
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tao nhã, hoa văn
Ví dụ (3)
他的成绩斐然。
Thành tích của anh ấy rất đáng kể.
His achievements are remarkable.
这篇文章文采斐然。
Bài viết này có văn phong tao nhã nổi bật.
This article is written with brilliant literary grace.
布料上有斐然的花纹。
Trên vải có hoa văn đẹp nổi bật.
There are striking patterns on the fabric.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây