ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
费
fèi
phí, tiền chi phí, tiền phải trả.
Hán việt: phí
フ一フノ丨丨フノ丶
9
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

费
fèi
phí tổn, chi phí
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phí, tiền chi phí, tiền phải trả.
Ví dụ (5)
zhè这gè个yuè月de的shuǐfèi水费hé和diànfèi电费jiāo交le了ma吗?
Tiền nước và tiền điện tháng này đã đóng chưa?
Have this month's water and electricity bills been paid?
zhè这cì次lǚxíng旅行de的fèiyòng费用hěn很gāo高。
Chi phí cho chuyến du lịch lần này rất cao.
The cost of this trip is very high.
zài在zhèlǐ这里tíngchē停车yào要shōufèi收费ma吗?
Đỗ xe ở đây có thu phí không?
Is there a parking fee here?
zhè这shì是miǎnfèi免费de的,búyào不要qián钱。
Cái này là miễn phí, không lấy tiền.
This is free; it doesn't cost any money.
wǒ我xiǎng想jiāo交yíxià一下diànhuàfèi电话费。
Tôi muốn đóng tiền điện thoại.
I'd like to pay my phone bill.
2
động từ
Nghĩa:tốn, phí, mất (thời gian, sức lực).
Ví dụ (5)
bié别làngfèi浪费shíjiān时间le了。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
Stop wasting time.
zuò做zhè这dào道cài菜hěn很fèi费shíjiān时间。
Làm món này rất tốn thời gian.
This dish takes a lot of time to make.
tā他fèi费le了hǎo好dà大de的jìnr劲儿cái才bān搬dòng动zhè这zhāng张zhuōzi桌子。
Anh ấy tốn sức lắm mới di chuyển được cái bàn này.
He had to use a great deal of effort to move this table.
zhè这jiù就yǒudiǎn有点fèi费shì事le了。
Thế này thì hơi tốn công (phiền phức) rồi.
That makes things a bit troublesome.
zhè这zhǒng种chē车hěn很fèi费yóu油。
Loại xe này rất tốn xăng.
This kind of car uses a lot of gas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây