费
フ一フノ丨丨フノ丶
9
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
费
phí tổn, chi phí
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:phí, tiền chi phí, tiền phải trả.
Ví dụ (5)
这个月的水费和电费交了吗?
Tiền nước và tiền điện tháng này đã đóng chưa?
Have this month's water and electricity bills been paid?
这次旅行的费用很高。
Chi phí cho chuyến du lịch lần này rất cao.
The cost of this trip is very high.
在这里停车要收费吗?
Đỗ xe ở đây có thu phí không?
Is there a parking fee here?
这是免费的,不要钱。
Cái này là miễn phí, không lấy tiền.
This is free; it doesn't cost any money.
我想交一下电话费。
Tôi muốn đóng tiền điện thoại.
I'd like to pay my phone bill.
2
động từ
Nghĩa:tốn, phí, mất (thời gian, sức lực).
Ví dụ (5)
别浪费时间了。
Đừng lãng phí thời gian nữa.
Stop wasting time.
做这道菜很费时间。
Làm món này rất tốn thời gian.
This dish takes a lot of time to make.
他费了好大的劲儿才搬动这张桌子。
Anh ấy tốn sức lắm mới di chuyển được cái bàn này.
He had to use a great deal of effort to move this table.
这就有点费事了。
Thế này thì hơi tốn công (phiền phức) rồi.
That makes things a bit troublesome.
这种车很费油。
Loại xe này rất tốn xăng.
This kind of car uses a lot of gas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây