ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学费
xuéfèi
học phí, tiền học.
Hán việt: học phí
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khoản tiền bạc quý giá (贝) phải chi trả (弗) (费 - phí) để đứa trẻ (子) được đến dưới mái trường (冖) đón nhận tri thức bằng đôi tay (⺍) (学 - học) gọi là "học phí" (学费).

Thành phần cấu tạo

学费
xuéfèi
Học phí
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:học phí, tiền học.
Ví dụ (5)
zhè这suǒ所dàxué大学de的xuéfèi学费suīrán虽然hěn很guì贵,dànshì但是jiàoxué教学zhìliàng质量hěn很hǎo好。
Học phí của trường đại học này tuy rất đắt, nhưng chất lượng giảng dạy rất tốt.
Although the tuition at this university is very expensive, the quality of teaching is excellent.
wèile为了bāng帮jiālǐ家里jiǎnqīng减轻fùdān负担,tā他lìyòng利用kèyú课余shíjiān时间dǎgōng打工zhuàn赚xuéfèi学费。
Để giúp gia đình giảm bớt gánh nặng, cậu ấy tận dụng thời gian rảnh đi làm thêm kiếm tiền học phí.
To help ease his family's financial burden, he worked part-time in his spare time to earn tuition.
qǐngwèn请问shénme什么shíhou时候kāishǐ开始jiǎonà缴纳xià下gè个xuéqī学期de的xuéfèi学费?
Xin hỏi khi nào thì bắt đầu nộp học phí cho học kỳ sau?
May I ask when payment for next semester's tuition begins?
rúguǒ如果nǐ你chéngjì成绩yōuxiù优秀,xuéxiào学校kěyǐ可以jiǎnmiǎn减免nǐ你de的xuéfèi学费。
Nếu thành tích của bạn xuất sắc, nhà trường có thể miễn giảm học phí cho bạn.
If your academic performance is excellent, the school may waive your tuition.
zhèdiǎn这点qián钱jiāo交xuéfèi学费hái还bú不gòu够,hái还děi得zài再xiǎng想bànfǎ办法。
Chỗ tiền này nộp học phí vẫn chưa đủ, còn phải nghĩ cách khác nữa.
This amount of money is still not enough to pay the tuition, so we need to find another way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây