ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学费保险
xuéfèi bǎoxiǎn
Bảo hiểm học phí
Hán việt: học phí bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "学费保险" (xuéfèi bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm học phí", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

学费保险
xuéfèi bǎoxiǎn
Bảo hiểm học phí
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm học phí
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算xuéfèi学费bǎoxiǎn保险。
Kế toán đang tính toán bảo hiểm học phí.
The accountant is calculating tuition insurance.
xuéfèi学费bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Bảo hiểm học phí sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Tuition insurance will affect the final quote.
quèrèn确认xuéfèi学费bǎoxiǎn保险shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận bảo hiểm học phí, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming tuition insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây