浪费
节省
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đem những xâu tiền vỏ sò quý giá (贝) tháo dây buộc (弗) chi tiêu vung vãi (费: phí - hao tổn) trôi tuột đi vô ích như những con sóng nước (氵) xô bờ chẳng biết điểm dừng (良) (浪: lãng - phung phí) chính là sự lãng phí (浪费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 浪费
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:lãng phí, phung phí (tiêu dùng không đúng chỗ, bỏ đi một cách vô ích).
Ví dụ (5)
别浪费时间了,快点做吧。
Đừng lãng phí thời gian nữa, làm nhanh lên đi.
Stop wasting time and get it done.
浪费食物是不好的习惯。
Lãng phí thức ăn là thói quen không tốt.
Wasting food is a bad habit.
为了这件小事,浪费了很多精力。
Vì chuyện nhỏ này mà lãng phí rất nhiều sức lực (tinh lực).
A lot of energy was wasted on this trivial matter.
洗完手要关水龙头,不要浪费水。
Rửa tay xong phải tắt vòi nước, đừng lãng phí nước.
Turn off the tap after washing your hands—don't waste water.
把机会就这样浪费掉了,真可惜。
Để cơ hội bị lãng phí mất như vậy, thật là đáng tiếc.
It's such a pity to let the opportunity go to waste like that.
2
tính từ
Nghĩa:hoang phí, xa xỉ (tính chất tiêu xài hoang).
Ví dụ (5)
这样做太浪费了。
Làm như vậy quá hoang phí (lãng phí) rồi.
Doing it this way is too wasteful.
他是一个很浪费的人。
Anh ấy là một người rất hoang phí.
He is a very wasteful person.
这种包装不仅不环保,而且很浪费。
Loại bao bì này không những không bảo vệ môi trường mà còn rất lãng phí.
This kind of packaging is not only environmentally unfriendly, but also very wasteful.
反对铺张浪费。
Phản đối thói phô trương lãng phí.
Oppose extravagance and waste.
虽然有点浪费,但是很方便。
Tuy có hơi lãng phí một chút nhưng rất tiện lợi.
Although it's a bit wasteful, it's very convenient.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây