ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浪
làng
sóng, con sóng
Hán việt: lãng
丶丶一丶フ一一丨ノ丶
10
间
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪).

Thành phần cấu tạo

浪
làng
sóng; lang thang; phung phí
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sóng, con sóng
Ví dụ (5)
hǎilàng海浪pāidǎ拍打zhe着hǎi'àn海岸。
Sóng biển vỗ vào bờ.
The waves crashed against the shore.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该làngfèi浪费shuǐzīyuán水资源。
Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên nước.
We shouldn't waste water resources.
nà那zhī只liúlànggǒu流浪狗kàn看qǐlái起来hěn很è饿。
Chú chó lang thang đó trông có vẻ rất đói.
That stray dog looks very hungry.
tā他sòng送le了tā她yí一shù束hóng红méiguī玫瑰,fēicháng非常làngmàn浪漫。
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng đỏ, vô cùng lãng mạn.
He gave her a bouquet of red roses, which was very romantic.
chuán船zài在jùdà巨大de的bōlàng波浪zhōng中yáohuàng摇晃。
Con tàu chao đảo trong những con sóng lớn.
The boat rocked in the huge waves.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:sóng; lang thang; phung phí
Ví dụ (3)
tā他niánqīng年轻shí时sìchù四处liúlàng流浪。
Khi trẻ anh ấy lang thang khắp nơi.
He wandered from place to place when he was young.
búyào不要làngfèi浪费shíjiān时间。
Đừng lãng phí thời gian.
Don't waste time.
tā他shēnghuó生活yǒudiǎnr有点儿làng浪。
Cuộc sống anh ấy hơi phóng túng.
He lives a somewhat unrestrained life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây