浪
丶丶一丶フ一一丨ノ丶
10
间
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪).
Thành phần cấu tạo
浪
sóng; lang thang; phung phí
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:sóng, con sóng
Ví dụ (5)
海浪拍打着海岸。
Sóng biển vỗ vào bờ.
The waves crashed against the shore.
我们不应该浪费水资源。
Chúng ta không nên lãng phí tài nguyên nước.
We shouldn't waste water resources.
那只流浪狗看起来很饿。
Chú chó lang thang đó trông có vẻ rất đói.
That stray dog looks very hungry.
他送了她一束红玫瑰,非常浪漫。
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa hồng đỏ, vô cùng lãng mạn.
He gave her a bouquet of red roses, which was very romantic.
船在巨大的波浪中摇晃。
Con tàu chao đảo trong những con sóng lớn.
The boat rocked in the huge waves.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:sóng; lang thang; phung phí
Ví dụ (3)
他年轻时四处流浪。
Khi trẻ anh ấy lang thang khắp nơi.
He wandered from place to place when he was young.
不要浪费时间。
Đừng lãng phí thời gian.
Don't waste time.
他生活有点儿浪。
Cuộc sống anh ấy hơi phóng túng.
He lives a somewhat unrestrained life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây