ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流浪
liúlàng
lưu lạc, lang thang, phiêu bạt (không nhà cửa, nay đây mai đó).
Hán việt: lưu lãng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "流浪" (liúlàng) mang nghĩa "lang thang", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 浪 (làng - lãng): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪).

Thành phần cấu tạo

流浪
liúlàng
lang thang
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu lạc, lang thang, phiêu bạt (không nhà cửa, nay đây mai đó).
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小shīqù失去fùmǔ父母,sìchù四处liúlàng流浪。
Anh ấy mất cha mẹ từ nhỏ, lưu lạc khắp nơi.
He lost his parents at a young age and wandered from place to place.
wǒmen我们kěyǐ可以shōuyǎng收养zhè这zhī只liúlànggǒu流浪狗ma吗?
Chúng ta có thể nhận nuôi chú chó hoang (lang thang) này không?
Can we adopt this stray dog?
yóuyú由于zhànzhēng战争,xǔduō许多rén人bèipò被迫liúlàng流浪yìguótāxiāng异国他乡。
Do chiến tranh, rất nhiều người bị buộc phải lưu lạc nơi đất khách quê người.
Because of the war, many people were forced to wander in foreign lands.
tā他zài在jiētóu街头liúlàng流浪le了zhěngzhěng整整sān三nián年。
Anh ta đã lang thang đầu đường xó chợ tròn 3 năm.
He wandered the streets for a full three years.
zhè这wèi位liúlàng流浪gēshǒu歌手de的gēshēng歌声dǎdòng打动le了hěn很duō多rén人。
Tiếng hát của người ca sĩ lang thang này đã làm cảm động rất nhiều người.
This wandering singer's voice moved many people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây