流行音乐
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "流行音乐" (liúxíng yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc pop", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流行音乐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhạc pop
Ví dụ (3)
年轻人常听流行音乐。
Người trẻ thường nghe nhạc pop.
Young people often listen to pop music.
这首流行音乐很容易记住。
Bài nhạc pop này rất dễ nhớ.
This pop song is very catchy.
电台正在播放流行音乐。
Đài phát thanh đang phát nhạc pop.
The radio station is playing pop music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây