ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流行音乐
liúxíng yīnyuè
Nhạc pop
Hán việt: lưu hành âm nhạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "流行音乐" (liúxíng yīnyuè) mang nghĩa "Nhạc pop", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

流行音乐
liúxíng yīnyuè
Nhạc pop
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhạc pop
Ví dụ (3)
niánqīngrén年轻人cháng常tīng听liúxíng流行yīnyuè音乐。
Người trẻ thường nghe nhạc pop.
Young people often listen to pop music.
zhè这shǒu首liúxíng流行yīnyuè音乐hěn很róngyì容易jìzhù记住。
Bài nhạc pop này rất dễ nhớ.
This pop song is very catchy.
diàntái电台zhèngzài正在bōfàng播放liúxíng流行yīnyuè音乐。
Đài phát thanh đang phát nhạc pop.
The radio station is playing pop music.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây