音乐
张, 曲, 段
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khi những âm thanh ngân vang từ giọng hát (音: âm - bộ Lập 立 trên bộ Nhật 日) hòa quyện cùng tiếng đàn du dương gảy trên khung nhạc cụ bằng gỗ (乐: nhạc - niềm vui và nhạc cụ), chúng tạo nên giai điệu "âm nhạc" (音乐) làm say đắm lòng người.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 音乐
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:âm nhạc, nhạc.
Ví dụ (5)
我喜欢听音乐。
Tôi thích nghe nhạc.
I like listening to music.
这是一首非常有名的古典音乐。
Đây là một bản nhạc cổ điển vô cùng nổi tiếng.
This is a very famous piece of classical music.
她是教音乐的老师。
Cô ấy là giáo viên dạy nhạc.
She is a music teacher.
音乐可以让身心放松。
Âm nhạc có thể khiến thể xác và tinh thần thư giãn.
Music can help you relax both body and mind.
他对流行音乐很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với nhạc pop (nhạc thị trường).
He is very interested in pop music.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây