ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音乐会乐队
yīnyuèhuì yuèduì
Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
Hán việt: âm nhạc hội nhạc đội
场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "音乐会乐队" (yīnyuèhuì yuèduì) mang nghĩa "Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

音乐会乐队
yīnyuèhuì yuèduì
Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban nhạc hòa tấu, ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
Ví dụ (3)
yīnyuèhuì音乐会yuèduì乐队kāishǐ开始yǎnzòu演奏dìyī第一shǒu首qǔzi曲子。
Ban nhạc hòa tấu bắt đầu biểu diễn bản đầu tiên.
The concert band began playing the first piece.
xuéxiào学校de的yīnyuèhuì音乐会yuèduì乐队hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Ban nhạc hòa tấu của trường rất được yêu thích.
The school's concert band is very popular.
tā他zài在yīnyuèhuì音乐会yuèduì乐队lǐ里chuī吹chángdí长笛。
Anh ấy thổi sáo flute trong ban nhạc hòa tấu.
He plays the flute in the concert band.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây