ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会话
huìhuà
hội thoại, đàm thoại, cuộc trò chuyện (thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc rèn luyện ngôn ngữ).
Hán việt: hội thoại
个, 次
HSK 1-2 (Chủ đề Học tập)
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khi mọi người (人) cùng tụ họp lại dưới mái mây (云 -> 会: hội) và dùng đầu lưỡi linh hoạt (舌) trao đổi những lời nói (讠 -> 话: thoại) qua lại, họ đang thực hành "đàm thoại, hội thoại" (会话).

Thành phần cấu tạo

会话
huìhuà
đàm thoại, hội thoại
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội thoại, đàm thoại, cuộc trò chuyện (thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc rèn luyện ngôn ngữ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们lái来liànxí练习yíxià一下zhè这piān篇huìhuà会话。
Chúng ta hãy cùng luyện tập bài hội thoại này một chút.
Let's practice this dialogue.
zhè这shì是yì一běn本yīngyǔ英语huìhuà会话shū书。
Đây là một cuốn sách đàm thoại tiếng Anh.
This is an English conversation book.
wǒ我xiǎng想tígāo提高wǒ我de的hànyǔ汉语huìhuà会话nénglì能力。
Tôi muốn nâng cao khả năng giao tiếp (hội thoại) tiếng Trung của mình.
I want to improve my Chinese conversational skills.
jīntiān今天de的huìhuà会话kè课hěn很yǒuqù有趣。
Tiết học hội thoại hôm nay rất thú vị.
Today's conversation class was very interesting.
qǐng请tīng听lùyīn录音,ránhòu然后mófǎng模仿huìhuà会话。
Hãy nghe ghi âm, sau đó mô phỏng lại cuộc hội thoại.
Please listen to the recording and then imitate the dialogue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây