体会
个
HSK 4-5
Động từDanh từ
Gợi nhớ
Khi con người (亻) lấy chính bản thân (本) làm gốc để trực tiếp trải nghiệm (体: thể - thân thể, tự thân) rồi tụ họp (人) trao đổi như mây (云) cho đến khi thấu hiểu tường tận (会: hội - lĩnh hội), ta đúc kết được sự "cảm nhận, hiểu biết, kinh nghiệm" (体会) sâu sắc.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 体会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
Ví dụ (5)
通过这次活动,我深深体会到了团队合作的重要性。
Thông qua hoạt động lần này, tôi đã thấu hiểu (thấm thía) sâu sắc tầm quan trọng của hợp tác nhóm.
Through this activity, I deeply realized the importance of teamwork.
你要亲身体会一下才能明白。
Bạn phải tự mình trải nghiệm thì mới hiểu được.
You have to experience it for yourself to understand.
我能体会你的心情。
Tôi có thể thấu hiểu tâm trạng của bạn (vì tôi cũng từng trải qua).
I can understand how you feel.
只有当了父母,才能体会到养育孩子的辛苦。
Chỉ có làm cha mẹ rồi mới thấu hiểu được nỗi vất vả khi nuôi dạy con cái.
Only when you become a parent can you truly appreciate how hard it is to raise a child.
我们要细细体会这句话的含义。
Chúng ta phải nghiền ngẫm (lĩnh hội) kỹ càng hàm ý của câu nói này.
We should carefully reflect on the meaning of this sentence.
2
danh từ
Nghĩa:điều lĩnh hội được, sự hiểu biết (qua kinh nghiệm), bài học kinh nghiệm.
Ví dụ (3)
请大家谈谈各自的体会。
Mời mọi người nói về những điều lĩnh hội được (bài học kinh nghiệm rút ra) của mỗi cá nhân.
Please talk about your own experiences and insights.
这就是我这几年做生意的一点儿体会。
Đây chính là một chút kinh nghiệm (điều rút ra) sau mấy năm làm ăn của tôi.
This is a bit of what I've learned from doing business over the past few years.
这篇关于学习方法的文章写得很有体会。
Bài văn về phương pháp học tập này viết rất sâu sắc (có sự trải nghiệm thực tế).
This article on study methods is written with a lot of real insight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây