ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体会
tǐhuì
lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
Hán việt: thể hội
个
HSK 4-5
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Khi con người (亻) lấy chính bản thân (本) làm gốc để trực tiếp trải nghiệm (体: thể - thân thể, tự thân) rồi tụ họp (人) trao đổi như mây (云) cho đến khi thấu hiểu tường tận (会: hội - lĩnh hội), ta đúc kết được sự "cảm nhận, hiểu biết, kinh nghiệm" (体会) sâu sắc.

Thành phần cấu tạo

体会
tǐhuì
cảm nhận, hiểu biết, kinh nghiệm
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lĩnh hội, thấu hiểu (qua trải nghiệm thực tế), nhận thức được.
Ví dụ (5)
tōngguò通过zhè这cì次huódòng活动,wǒ我shēnshēn深深tǐhuì体会dào到le了tuánduì团队hézuò合作de的zhòngyàoxìng重要性。
Thông qua hoạt động lần này, tôi đã thấu hiểu (thấm thía) sâu sắc tầm quan trọng của hợp tác nhóm.
Through this activity, I deeply realized the importance of teamwork.
nǐ你yào要qīnshēn亲身tǐhuì体会yíxià一下cái才néng能míngbai明白。
Bạn phải tự mình trải nghiệm thì mới hiểu được.
You have to experience it for yourself to understand.
wǒ我néng能tǐhuì体会nǐ你de的xīnqíng心情。
Tôi có thể thấu hiểu tâm trạng của bạn (vì tôi cũng từng trải qua).
I can understand how you feel.
zhǐyǒu只有dāng当le了fùmǔ父母,cái才néng能tǐhuì体会dào到yǎngyù养育háizi孩子de的xīnkǔ辛苦。
Chỉ có làm cha mẹ rồi mới thấu hiểu được nỗi vất vả khi nuôi dạy con cái.
Only when you become a parent can you truly appreciate how hard it is to raise a child.
wǒmen我们yào要xìxì细细tǐhuì体会zhè这jù句huà话de的hányì含义。
Chúng ta phải nghiền ngẫm (lĩnh hội) kỹ càng hàm ý của câu nói này.
We should carefully reflect on the meaning of this sentence.
2
danh từ
Nghĩa:điều lĩnh hội được, sự hiểu biết (qua kinh nghiệm), bài học kinh nghiệm.
Ví dụ (3)
qǐng请dàjiā大家tántán谈谈gèzì各自de的tǐhuì体会。
Mời mọi người nói về những điều lĩnh hội được (bài học kinh nghiệm rút ra) của mỗi cá nhân.
Please talk about your own experiences and insights.
zhè这jiù就shì是wǒ我zhè这jǐ几nián年zuò做shēngyì生意de的yìdiǎnr一点儿tǐhuì体会。
Đây chính là một chút kinh nghiệm (điều rút ra) sau mấy năm làm ăn của tôi.
This is a bit of what I've learned from doing business over the past few years.
zhè这piān篇guānyú关于xuéxí学习fāngfǎ方法de的wénzhāng文章xiě写de得hěn很yǒu有tǐhuì体会。
Bài văn về phương pháp học tập này viết rất sâu sắc (có sự trải nghiệm thực tế).
This article on study methods is written with a lot of real insight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây