ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体育馆
tǐyùguǎn
nhà thi đấu, cung thể thao, phòng tập thể dục lớn (thường là tòa nhà trong nhà).
Hán việt: thể dục quán
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Tòa nhà rộng lớn phục vụ cộng đồng (馆: có bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) được xây dựng để con người rèn luyện cơ thể gốc rễ (体: người 亻 và gốc 本) và bồi dưỡng sức khỏe dẻo dai (育: nuôi nấng cơ bắp ⺼) chính là "nhà thi đấu, phòng thể dục" (体育馆).

Thành phần cấu tạo

体育馆
tǐyùguǎn
nhà thi đấu, phòng thể dục, sân vận động trong nhà
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà thi đấu, cung thể thao, phòng tập thể dục lớn (thường là tòa nhà trong nhà).
Ví dụ (5)
wǒmen我们xiàwǔ下午qù去tǐyùguǎn体育馆dǎqiú打球ba吧。
Buổi chiều chúng ta đến nhà thi đấu chơi bóng đi.
Let's go to the gym this afternoon to play ball.
zhè这gè个tǐyùguǎn体育馆fēicháng非常dà大,kěyǐ可以róngnà容纳jǐqiān几千rén人。
Nhà thi đấu này rất lớn, có thể chứa vài nghìn người.
This gym is very large and can hold several thousand people.
xuéxiào学校de的tǐyùguǎn体育馆jǐdiǎn几点kāimén开门?
Nhà thi đấu của trường mở cửa lúc mấy giờ?
What time does the school gym open?
wǒ我zài在tǐyùguǎn体育馆ménkǒu门口děng等nǐ你。
Tôi đợi bạn ở cổng nhà thi đấu.
I'll wait for you at the entrance of the gym.
zhè这zhōuliù周六tǐyùguǎn体育馆yǒu有lánqiú篮球bǐsài比赛。
Thứ Bảy tuần này nhà thi đấu có trận đấu bóng rổ.
There will be a basketball game at the gym this Saturday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây