酒馆
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ngôi nhà phục vụ thức ăn ngon (饣) và đón tiếp quan khách (官, 馆 - quán) dừng chân thưởng thức những vò rượu (酉) ủ men thơm nồng (氵, 酒 - tửu) chính là "quán rượu" (酒馆) tấp nập.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quán rượu
Ví dụ (3)
小镇上有一家老酒馆。
Trên thị trấn có một quán rượu lâu đời.
There is an old tavern in the small town.
他们晚上在酒馆见面。
Buổi tối họ gặp nhau ở quán rượu.
They met at the tavern in the evening.
酒馆里传来音乐声。
Từ quán rượu vọng ra tiếng nhạc.
The sound of music came from the tavern.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây