ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒馆
jiǔguǎn
Quán rượu
Hán việt: tửu quán
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ngôi nhà phục vụ thức ăn ngon (饣) và đón tiếp quan khách (官, 馆 - quán) dừng chân thưởng thức những vò rượu (酉) ủ men thơm nồng (氵, 酒 - tửu) chính là "quán rượu" (酒馆) tấp nập.

Thành phần cấu tạo

酒馆
jiǔguǎn
Quán rượu
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quán rượu
Ví dụ (3)
xiǎozhèn小镇shàng上yǒu有yì一jiā家lǎo老jiǔguǎn酒馆。
Trên thị trấn có một quán rượu lâu đời.
There is an old tavern in the small town.
tāmen他们wǎnshang晚上zài在jiǔguǎn酒馆jiànmiàn见面。
Buổi tối họ gặp nhau ở quán rượu.
They met at the tavern in the evening.
jiǔguǎn酒馆lǐ里chuánlái传来yīnyuè音乐shēng声。
Từ quán rượu vọng ra tiếng nhạc.
The sound of music came from the tavern.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây