ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬酒
jìngjiǔ
kính rượu, mời rượu, chúc rượu (hành động nâng ly mời người khác uống để tỏ lòng tôn trọng).
Hán việt: kính tửu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Với thái độ cẩn trọng (苟) và cử chỉ trang nghiêm (攵) để tỏ lòng tôn kính (敬: kính - kính trọng), chủ nhân hai tay dâng chén nước cốt (氵) ủ thơm từ bình gốm (酉) (酒: tửu - rượu) mời khách quý — đó là nghi thức "nâng ly, cụng ly, mời rượu" (敬酒).

Thành phần cấu tạo

敬酒
jìngjiǔ
nâng ly, cụng ly, cạch ly, nâng cốc
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
Cẩn trọng, nghiêm túc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kính rượu, mời rượu, chúc rượu (hành động nâng ly mời người khác uống để tỏ lòng tôn trọng).
Ví dụ (5)
zài在hūnlǐ婚礼shàng上,xīnláng新郎xīnniáng新娘yào要xiàng向kèrén客人men们jìngjiǔ敬酒。
Trong đám cưới, cô dâu chú rể phải đi mời rượu các vị khách.
At weddings, the bride and groom are expected to go around and toast the guests.
wǒ我xiān先jìng敬dàjiā大家yì一bēi杯,gǎnxiè感谢dàjiā大家de的dàolái到来。
Tôi xin kính mọi người một ly trước, cảm ơn mọi người đã đến đây.
Let me raise a glass to everyone first and thank you all for coming.
wǎnbèi晚辈gěi给zhǎngbèi长辈jìngjiǔ敬酒shí时,bēizi杯子yào要bǐ比duìfāng对方dī低yìdiǎn一点。
Khi bề dưới mời rượu bề trên, ly rượu phải để thấp hơn đối phương một chút.
When a younger person toasts an elder, their glass should be held slightly lower than the other person's.
wèile为了biǎoshì表示qiànyì歉意,wǒ我zì自fá罚sān三bēi杯,suànshì算是jìngjiǔ敬酒péizuì赔罪。
Để bày tỏ sự xin lỗi, tôi tự phạt ba ly, coi như là kính rượu tạ tội.
To show my apology, I'll punish myself with three drinks as a way of offering a remorseful toast.
jìngjiǔbùchīchīfájiǔ敬酒不吃吃罚酒。
Rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt (Thành ngữ: Được đối xử tử tế không muốn lại muốn bị ép buộc, trừng phạt).
If you refuse a toast, you'll be made to drink a penalty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây