ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敬酒不吃吃罚酒
jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ
Rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt
Hán việt: kính tửu bất cật cật phạt tửu
—

Gợi nhớ

Từ "敬酒不吃吃罚酒" (jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ) mang nghĩa "Rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt", kết hợp bởi 敬 (jìng - kính): "tôn kính" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu" + 不 (bù - bất): "không" + 吃 (chī - cật): "ăn" + 吃 (chī - cật): "ăn" + 罚 (fá - phạt): "phạt" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敬: Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

敬酒不吃吃罚酒
jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ
Rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt
敬
jìng • kính
tôn kính
苟
Chữ Cẩu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ/thành ngữ
Nghĩa:Rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt
Ví dụ (3)
wǒ我hǎoxīn好心quàn劝nǐ你,nǐ你què却bùlǐngqíng不领情,zhēn真shì是jìngjiǔbùchīchīfájiǔ敬酒不吃吃罚酒!
Tôi có lòng tốt khuyên bảo cậu, cậu lại không biết điều, đúng là rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt!
I advised you out of goodwill, yet you don't appreciate it—you really are asking for the hard way instead of the easy way!
jìrán既然tā他jìngjiǔbùchīchīfájiǔ敬酒不吃吃罚酒,nà那wǒmen我们yě也bié别duì对tā他kèqi客气le了。
Đã là rượu mời anh ta không uống mà muốn uống rượu phạt, thì chúng ta cũng không cần khách sáo với hắn nữa.
Since he refuses a polite offer and insists on learning the hard way, there's no need for us to go easy on him anymore.
bǎngfěi绑匪jǐnggào警告rénzhì人质búyào不要jìngjiǔbùchīchīfájiǔ敬酒不吃吃罚酒,zuìhǎo最好lǎoshí老实diǎn点。
Bọn bắt cóc cảnh cáo con tin đừng có rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt, tốt nhất là hãy ngoan ngoãn một chút.
The kidnappers warned the hostage not to do things the hard way and that it would be best to cooperate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây