罚
丨フ丨丨一丶フ丨丨
9
张, 次
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚).
Thành phần cấu tạo
罚
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Ví dụ (5)
如果迟到,就要被罚站。
Nếu đi trễ sẽ bị phạt đứng.
If you're late, you'll have to stand as punishment.
老师罚他抄写课文十遍。
Giáo viên phạt cậu ấy chép bài khóa 10 lần.
The teacher punished him by making him copy the text ten times.
做错事就要受罚。
Làm sai thì phải chịu phạt.
If you do something wrong, you should be punished.
这次游戏谁输了就罚谁唱歌。
Lần chơi này ai thua thì phạt người đó hát.
Whoever loses this game will be punished by having to sing a song.
公司管理要做到赏罚分明才行。
Quản lý công ty phải làm được việc thưởng phạt phân minh mới được.
Be clear and fair in giving rewards and punishments.
2
động từ (tiền bạc)
Nghĩa:phạt tiền, nộp phạt (thường đi với từ 'kuǎn' hoặc 'qián').
Ví dụ (5)
警察罚了他两百块钱。
Cảnh sát đã phạt anh ấy 200 tệ.
The police fined him 200 yuan.
乱停车会被罚款。
Đỗ xe bừa bãi sẽ bị phạt tiền.
Illegal parking will result in a fine.
因为超速,我收到了一张罚单。
Vì chạy quá tốc độ, tôi đã nhận được một vé phạt.
Because I was speeding, I received a ticket.
不戴头盔要罚多少钱?
Không đội mũ bảo hiểm thì bị phạt bao nhiêu tiền?
How much is the fine for not wearing a helmet?
这笔罚款太高了。
Khoản tiền phạt này cao quá.
This fine is too high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây