ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罚
fá
phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Hán việt: phạt
丨フ丨丨一丶フ丨丨
9
张, 次
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚).

Thành phần cấu tạo

罚
fá
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果chídào迟到,jiù就yào要bèi被fázhàn罚站。
Nếu đi trễ sẽ bị phạt đứng.
If you're late, you'll have to stand as punishment.
lǎoshī老师fá罚tā他chāoxiě抄写kèwén课文shí十biàn遍。
Giáo viên phạt cậu ấy chép bài khóa 10 lần.
The teacher punished him by making him copy the text ten times.
zuò做cuòshì错事jiù就yào要shòufá受罚。
Làm sai thì phải chịu phạt.
If you do something wrong, you should be punished.
zhè这cì次yóuxì游戏shéi谁shū输le了jiù就fá罚shéi谁chànggē唱歌。
Lần chơi này ai thua thì phạt người đó hát.
Whoever loses this game will be punished by having to sing a song.
gōngsī公司guǎnlǐ管理yào要zuòdào做到shǎng赏fá罚fēnmíng分明cái才xíng行。
Quản lý công ty phải làm được việc thưởng phạt phân minh mới được.
Be clear and fair in giving rewards and punishments.
2
động từ (tiền bạc)
Nghĩa:phạt tiền, nộp phạt (thường đi với từ 'kuǎn' hoặc 'qián').
Ví dụ (5)
jǐngchá警察fá罚le了tā他liǎngbǎi两百kuài块qián钱。
Cảnh sát đã phạt anh ấy 200 tệ.
The police fined him 200 yuan.
luàn乱tíngchē停车huì会bèi被fákuǎn罚款。
Đỗ xe bừa bãi sẽ bị phạt tiền.
Illegal parking will result in a fine.
yīnwèi因为chāosù超速,wǒ我shōudào收到le了yì一zhāng张fá罚dān单。
Vì chạy quá tốc độ, tôi đã nhận được một vé phạt.
Because I was speeding, I received a ticket.
bú不dài戴tóukuī头盔yào要fá罚duōshao多少qián钱?
Không đội mũ bảo hiểm thì bị phạt bao nhiêu tiền?
How much is the fine for not wearing a helmet?
zhè这bǐ笔fákuǎn罚款tài太gāo高le了。
Khoản tiền phạt này cao quá.
This fine is too high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây