ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旷工惩罚
kuànggōng chéngfá
Xử phạt vắng mặt không phép
Hán việt: khoáng công trừng phạt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "旷工惩罚" (kuànggōng chéngfá) mang nghĩa "Xử phạt vắng mặt không phép", kết hợp bởi 旷 (kuàng - khoáng): "Mênh mông" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 惩 (chéng - trừng): "trừng phạt" + 罚 (fá - phạt): "phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旷: Ánh mặt trời (日) chiếu rọi khắp khoảng không gian mênh mông rộng lớn (广) tạo nên cảnh tượng khoáng đạt, trống trải (旷). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 惩: Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚).

Thành phần cấu tạo

旷工惩罚
kuànggōng chéngfá
Xử phạt vắng mặt không phép
旷
kuàng • khoáng
Mênh mông
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
广
Bộ Nghiễm
Rộng / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
惩
chéng • trừng
trừng phạt
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xử phạt vắng mặt không phép
Ví dụ (5)
gōngsī公司duì对kuànggōng旷工chéngfá惩罚fēicháng非常yángé严格。
Công ty áp dụng kỷ luật vắng mặt không phép rất nghiêm ngặt.
The company is very strict about penalties for absenteeism.
yuángōng员工shǒucè手册míngquè明确guīdìng规定le了kuànggōng旷工chéngfá惩罚de的biāozhǔn标准。
Sổ tay nhân viên quy định rõ ràng các tiêu chuẩn kỷ luật vắng mặt không phép.
The employee handbook clearly specifies the standards for penalties for absenteeism.
tā他yīnwèi因为liánxù连续kuànggōng旷工sāntiān三天,shòudào受到le了yánlì严厉de的kuànggōng旷工chéngfá惩罚。
Vì vắng mặt không phép liên tục ba ngày, anh ấy đã phải chịu kỷ luật vắng mặt không phép nghiêm khắc.
He received a severe penalty for being absent from work without leave for three consecutive days.
liǎojiě了解kuànggōng旷工chéngfá惩罚yǒuzhùyú有助于wéichí维持tuánduì团队de的gōngzuò工作jìlǜ纪律。
Hiểu rõ về kỷ luật vắng mặt không phép giúp duy trì kỷ luật làm việc của nhóm.
Understanding the penalties for unauthorized absence helps maintain team discipline.
rúguǒ如果nǐ你bù不qǐngjià请假jiù就quēxí缺席,jiù就huì会miànlín面临kuànggōng旷工chéngfá惩罚。
Nếu bạn vắng mặt mà không xin phép, bạn sẽ phải đối mặt với kỷ luật vắng mặt không phép.
If you are absent without requesting leave, you will face a penalty for unauthorized absence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây