惩
ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩).
Thành phần cấu tạo
惩
trừng phạt, kỷ luật
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trừng phạt, kỷ luật
Ví dụ (3)
学校会惩罚作弊的人。
Nhà trường sẽ trừng phạt người gian lận.
The school will punish those who cheat.
他受到了应有的惩戒。
Anh ấy đã nhận hình phạt thích đáng.
He received the disciplinary punishment he deserved.
惩恶扬善是传统观念。
Trừng ác dương thiện là quan niệm truyền thống.
Punishing evil and promoting good is a traditional value.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây