ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惩
chéng
trừng phạt, kỷ luật
Hán việt: trừng
ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩).

Thành phần cấu tạo

惩
chéng
trừng phạt, kỷ luật
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trừng phạt, kỷ luật
Ví dụ (3)
xuéxiào学校huì会chéngfá惩罚zuòbì作弊de的rén人。
Nhà trường sẽ trừng phạt người gian lận.
The school will punish those who cheat.
tā他shòudào受到le了yīngyǒu应有de的chéng惩jiè戒。
Anh ấy đã nhận hình phạt thích đáng.
He received the disciplinary punishment he deserved.
chéng'èyángshàn惩恶扬善shì是chuántǒng传统guānniàn观念。
Trừng ác dương thiện là quan niệm truyền thống.
Punishing evil and promoting good is a traditional value.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây