诚
丶フ一ノフフノ丶
8
片
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚).
Thành phần cấu tạo
诚
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Chân thành
Ví dụ (5)
他是一个非常诚实的人。
Anh ấy là một người rất thành thật.
He is a very honest person.
我们需要真诚的合作。
Chúng tôi cần sự hợp tác chân thành.
We need sincere cooperation.
她的态度很诚恳。
Thái độ của cô ấy rất chân thành.
Her attitude is very earnest.
我是诚心向你道歉的。
Tôi chân thành xin lỗi bạn.
I am sincerely apologizing to you.
做生意要讲究诚信。
Làm ăn kinh doanh phải chú trọng sự chân thành và uy tín.
In business, integrity is essential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây