ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诚
chéng
Chân thành
Hán việt: thành
丶フ一ノフフノ丶
8
片
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚).

Thành phần cấu tạo

诚
chéng
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Chân thành
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常chéngshí诚实de的rén人。
Anh ấy là một người rất thành thật.
He is a very honest person.
wǒmen我们xūyào需要zhēnchéng真诚de的hézuò合作。
Chúng tôi cần sự hợp tác chân thành.
We need sincere cooperation.
tā她de的tàidù态度hěn很chéngkěn诚恳。
Thái độ của cô ấy rất chân thành.
Her attitude is very earnest.
wǒ我shì是chéngxīn诚心xiàng向nǐ你dàoqiàn道歉de的。
Tôi chân thành xin lỗi bạn.
I am sincerely apologizing to you.
zuò做shēngyì生意yào要jiǎngjiū讲究chéngxìn诚信。
Làm ăn kinh doanh phải chú trọng sự chân thành và uy tín.
In business, integrity is essential.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây