ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忠诚
zhōngchéng
trung thành, trung thủy, lòng trung thành.
Hán việt: trung thành
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "忠诚" (zhōngchéng) mang nghĩa "Trung thành, chân thành", kết hợp bởi 忠 (zhōng - trung): "Trung thành" + 诚 (chéng - thành): "Chân thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忠: Trái tim (心) luôn ở giữa (中) không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành (忠). • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚).

Thành phần cấu tạo

忠诚
zhōngchéng
Trung thành, chân thành
忠
zhōng • trung
Trung thành
中
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
诚
chéng • thành
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:trung thành, trung thủy, lòng trung thành.
Ví dụ (5)
gǒu狗shì是rénlèi人类zuì最zhōngchéng忠诚de的péngyou朋友。
Chó là người bạn trung thành nhất của loài người.
Dogs are humanity's most loyal friends.
tā他duì对guójiā国家hé和rénmín人民wúbǐ无比zhōngchéng忠诚。
Anh ấy vô cùng trung thành với đất nước và nhân dân.
He is deeply loyal to his country and the people.
zhè这duì对fūqī夫妻bǐcǐ彼此zhōngchéng忠诚,xiāngbàn相伴yìshēng一生。
Đôi vợ chồng này trung thủy với nhau, bầu bạn suốt đời.
The couple remained faithful to each other and spent their lives together.
qǐyè企业yào要xiǎng想fāzhǎn发展,bìxū必须péiyǎng培养yuángōng员工de的zhōngchéngdù忠诚度。
Doanh nghiệp muốn phát triển thì bắt buộc phải bồi dưỡng lòng trung thành của nhân viên.
If a company wants to grow, it must cultivate employee loyalty.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zhōngchéng忠诚de的kèhù客户qúntǐ群体。
Đây là một nhóm khách hàng vô cùng trung thành.
This is a very loyal customer base.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây