ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忠
zhōng
Trung thành
Hán việt: trung
丨フ一丨丶フ丶丶
8
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim (心) luôn ở giữa (中) không nghiêng, lòng son sắt thủy chung, trung thành (忠).

Thành phần cấu tạo

忠
zhōng
Trung thành
中
Trung
Giữa / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trung thành
Ví dụ (5)
gǒu狗shì是rénlèi人类zuì最zhōngchéng忠诚de的péngyou朋友。
Chó là người bạn trung thành nhất của con người.
Dogs are mankind's most loyal friends.
tā他yìzhí一直zhōngyú忠于zìjǐ自己de的yuánzé原则。
Anh ấy luôn trung thành với nguyên tắc của bản thân.
He has always remained true to his principles.
jūnrén军人shìsǐ誓死wèi为guó国jìnzhōng尽忠。
Quân nhân thề chết tận trung với đất nước.
A soldier swears to serve his country with complete loyalty, even at the cost of his life.
tā她shì是wǒ我de的yí一wèi位zhōngshí忠实dúzhě读者。
Cô ấy là một độc giả trung thành của tôi.
She is one of my loyal readers.
qíshì骑士fāshì发誓xiàozhōng效忠guówáng国王。
Hiệp sĩ thề trung thành với nhà vua.
The knight swore allegiance to the king.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây