仲
ノ丨丨フ一丨
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) đứng giữa (中) anh em, con thứ hai trong gia đình, trung 仲.
Thành phần cấu tạo
仲
thứ hai trong anh em; giữa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thứ hai trong anh em; giữa
Ví dụ (5)
这是一个炎热的仲夏之夜。
Đây là một đêm giữa mùa hè oi bức.
It was a hot midsummer night.
双方同意将争议提交仲裁。
Hai bên đồng ý đưa tranh chấp ra trọng tài phân xử.
Both parties agreed to submit the dispute to arbitration.
仲秋时节,天气逐渐变凉。
Vào tiết giữa mùa thu, thời tiết dần trở nên mát mẻ.
By mid-autumn, the weather gradually turns cooler.
这两支球队的实力不相伯仲。
Thực lực của hai đội bóng này ngang ngửa nhau (bất phân bá trọng).
The two teams are evenly matched in strength.
仲裁庭作出了最终裁决。
Tòa trọng tài đã đưa ra phán quyết cuối cùng.
The arbitral tribunal rendered its final award.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây