ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仲裁协议
zhòngcái xiéyì
thỏa thuận trọng tài
Hán việt: trọng tài hiệp nghị
—

Gợi nhớ

Từ "仲裁协议" (zhòngcái xiéyì) mang nghĩa "Thỏa thuận trọng tài", kết hợp bởi 仲 (zhòng - trọng): "thứ hai trong anh em" + 裁 (cái - tài): "Cắt" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仲: Người (亻) đứng giữa (中) anh em, con thứ hai trong gia đình, trung 仲. • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

仲裁协议
zhòngcái xiéyì
Thỏa thuận trọng tài
仲
zhòng • trọng
thứ hai trong anh em
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thỏa thuận trọng tài
Ví dụ (3)
hétong合同zhōng中de的zhòngcái仲裁xiéyì协议páichú排除le了fǎyuàn法院duì对gāi该zhēngyì争议de的guǎnxiáquán管辖权。
Thỏa thuận trọng tài trong hợp đồng đã loại trừ thẩm quyền xét xử của tòa án đối với tranh chấp đó.
The arbitration agreement in the contract excludes the court's jurisdiction over this dispute.
shuāngfāng双方kǒutóu口头dáchéng达成de的zhòngcái仲裁xiéyì协议zài在fǎlǜ法律shàng上tōngcháng通常shì是wúxiào无效de的。
Thỏa thuận trọng tài bằng miệng giữa hai bên thông thường không có hiệu lực pháp luật.
An oral arbitration agreement reached by both parties is generally invalid in law.
yǒuxiào有效de的zhòngcái仲裁xiéyì协议bìxū必须míngquè明确yuēdìng约定zhòngcái仲裁jīgòu机构。
Một thỏa thuận trọng tài có hiệu lực phải chỉ định rõ ràng tổ chức trọng tài.
A valid arbitration agreement must clearly specify the arbitration institution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây