裁缝
位, 个
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ khéo dùng dao kéo cắt những tấm vải áo (裁: chữ Thập 十, bộ Qua 戈 và bộ Y 衣) rồi luồn sợi chỉ khâu ghép các đường nối lại với nhau (缝: bộ Mịch 纟 và chữ Phùng 逢) chính là người "thợ may" (裁缝).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 裁缝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thợ may, người may quần áo.
Ví dụ (5)
这位老裁缝的手艺非常好。
Tay nghề của người thợ may già này rất tốt.
This old tailor is highly skilled.
我想找个裁缝把这条裤子改短一点。
Tôi muốn tìm một thợ may để sửa cái quần này ngắn đi một chút.
I want to find a tailor to shorten these pants a little.
这套西装是请高级裁缝量身定做的。
Bộ âu phục này là mời thợ may cao cấp đo ni đóng giày (may đo riêng).
This suit was custom-made by a master tailor.
以前人们都买布料去裁缝店做衣服。
Trước đây mọi người đều mua vải đến tiệm may để may quần áo.
In the past, people would buy fabric and take it to a tailor shop to have clothes made.
她不仅会设计,还是个出色的裁缝。
Cô ấy không chỉ biết thiết kế, mà còn là một thợ may xuất sắc.
She not only knows how to design, but is also an excellent tailor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây