ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裁缝
cáifeng
thợ may, người may quần áo.
Hán việt: tài phùng
位, 个
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ khéo dùng dao kéo cắt những tấm vải áo (裁: chữ Thập 十, bộ Qua 戈 và bộ Y 衣) rồi luồn sợi chỉ khâu ghép các đường nối lại với nhau (缝: bộ Mịch 纟 và chữ Phùng 逢) chính là người "thợ may" (裁缝).

Thành phần cấu tạo

裁缝
cáifeng
Thợ may
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thợ may, người may quần áo.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎo老cáiféng裁缝de的shǒuyì手艺fēicháng非常hǎo好。
Tay nghề của người thợ may già này rất tốt.
This old tailor is highly skilled.
wǒ我xiǎng想zhǎo找gè个cáiféng裁缝bǎ把zhè这tiáo条kùzi裤子gǎi改duǎn短yìdiǎn一点。
Tôi muốn tìm một thợ may để sửa cái quần này ngắn đi một chút.
I want to find a tailor to shorten these pants a little.
zhè这tào套xīzhuāng西装shì是qǐng请gāojí高级cáiféng裁缝liàngshēn量身dìngzuò定做de的。
Bộ âu phục này là mời thợ may cao cấp đo ni đóng giày (may đo riêng).
This suit was custom-made by a master tailor.
yǐqián以前rénmen人们dōu都mǎi买bùliào布料qù去cáiféng裁缝diàn店zuò做yīfu衣服。
Trước đây mọi người đều mua vải đến tiệm may để may quần áo.
In the past, people would buy fabric and take it to a tailor shop to have clothes made.
tā她bùjǐn不仅huì会shèjì设计,háishi还是gè个chūsè出色de的cáiféng裁缝。
Cô ấy không chỉ biết thiết kế, mà còn là một thợ may xuất sắc.
She not only knows how to design, but is also an excellent tailor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây