缝
フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝).
Thành phần cấu tạo
缝
khâu vá; đường may, khe hở
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'féng')
Nghĩa:khâu, may, vá.
Ví dụ (3)
奶奶正在缝衣服。
Bà đang may quần áo.
Grandma is sewing clothes.
这条裤子需要缝一下。
Cái quần này cần khâu lại một chút.
These pants need a bit of stitching.
她把扣子缝上了。
Cô ấy đã khâu cúc áo vào.
She sewed the button on.
2
danh từ (đọc 'fèng')
Nghĩa:đường may, kẽ hở, khe nứt.
Ví dụ (3)
墙上有一道裂缝。
Trên tường có một vết nứt.
There is a crack in the wall.
门缝里透进一点光。
Một chút ánh sáng lọt qua khe cửa.
A little light shone through the crack of the door.
衣服的缝很整齐。
Đường may của áo rất ngay ngắn.
The seams of the clothes are very neat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây