ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缝
féng / fèng
khâu, may, vá.
Hán việt: phùng
フフ一ノフ丶一一一丨丶フ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝).

Thành phần cấu tạo

缝
féng / fèng
khâu vá; đường may, khe hở
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'féng')
Nghĩa:khâu, may, vá.
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶zhèngzài正在fèng缝yīfu衣服。
Bà đang may quần áo.
Grandma is sewing clothes.
zhè这tiáo条kùzi裤子xūyào需要fèng缝yíxià一下。
Cái quần này cần khâu lại một chút.
These pants need a bit of stitching.
tā她bǎ把kòuzi扣子fèngshàng缝上le了。
Cô ấy đã khâu cúc áo vào.
She sewed the button on.
2
danh từ (đọc 'fèng')
Nghĩa:đường may, kẽ hở, khe nứt.
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上yǒu有yídào一道lièfèng裂缝。
Trên tường có một vết nứt.
There is a crack in the wall.
ménfèng门缝lǐ里tòu透jìn进yìdiǎn一点guāng光。
Một chút ánh sáng lọt qua khe cửa.
A little light shone through the crack of the door.
yīfu衣服de的fèng缝hěn很zhěngqí整齐。
Đường may của áo rất ngay ngắn.
The seams of the clothes are very neat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây