ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接缝
jiē fèng
đường may, mối nối
Hán việt: tiếp phùng
—

Gợi nhớ

Từ "接缝" (jiē fèng) mang nghĩa "đường may, mối nối", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝).

Thành phần cấu tạo

接缝
jiē fèng
đường may, mối nối
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường may, mối nối
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服de的jiēfèng接缝zuògōng做工fēicháng非常jīngxì精细,jīhū几乎kànbùchū看不出hénjì痕迹。
Đường may mối nối của bộ quần áo này làm rất tinh tế, hầu như không nhìn ra vết tích.
The seams of this garment are so finely crafted that they are barely noticeable.
guǎndào管道de的jiēfèngchù接缝处rúguǒ如果chǔlǐ处理bù不hǎo好,hěn很róngyì容易fāshēng发生xièlòu泄漏。
Nếu chỗ nối của đường ống không được xử lý tốt sẽ rất dễ xảy ra rò rỉ.
If the joints of the pipeline are not properly sealed, leaks can easily occur.
gōngrén工人men们zhèngzài正在zǐxì仔细de地hànjiē焊接gāngbǎn钢板zhījiān之间de的jiēfèng接缝。
Các công nhân đang cẩn thận hàn các mối nối giữa những tấm thép.
The workers are carefully welding the seams between the steel plates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây