ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接受
jiēshòu
chấp nhận, nhận, tiếp thu, đón nhận (ý kiến, quà tặng, nhiệm vụ, hiện thực...).
Hán việt: tiếp thụ
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "接受" (jiēshòu) mang nghĩa "Chấp nhận, tiếp nhận", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

接受
jiēshòu
Chấp nhận, tiếp nhận
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chấp nhận, nhận, tiếp thu, đón nhận (ý kiến, quà tặng, nhiệm vụ, hiện thực...).
Ví dụ (5)
fēicháng非常gǎnxiè感谢,wǒ我hěn很gāoxìng高兴jiēshòu接受nǐ你de的yāoqǐng邀请。
Vô cùng cảm ơn, tôi rất vui mừng chấp nhận lời mời của bạn.
Thank you very much. I am pleased to accept your invitation.
wǒmen我们yào要xūxīn虚心jiēshòu接受biérén别人de的pīpíng批评hé和jiànyì建议。
Chúng ta cần phải khiêm tốn tiếp thu những lời phê bình và gợi ý của người khác.
We should humbly accept others' criticism and suggestions.
tā他wúfǎ无法jiēshòu接受zhè这gè个cánkù残酷de的xiànshí现实。
Anh ấy không có cách nào chấp nhận được hiện thực tàn khốc này.
He cannot accept this cruel reality.
jīngguò经过shēnsīshúlǜ深思熟虑,wǒ我juédìng决定jiēshòu接受zhè这xiàng项jiānjù艰巨de的rènwù任务。
Sau khi suy nghĩ kỹ càng, tôi quyết định nhận nhiệm vụ gian khổ này.
After careful consideration, I decided to accept this arduous task.
qǐng请jiēshòu接受wǒ我zuì最chéngzhì诚挚de的qiànyì歉意。
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành nhất của tôi.
Please accept my sincerest apologies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây