ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接受赔偿者
jiēshòu péicháng zhě
Người nhận bồi thường
Hán việt: tiếp thụ bồi thường giả
—

Gợi nhớ

Từ "接受赔偿者" (jiēshòu péicháng zhě) mang nghĩa "Người nhận bồi thường", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

接受赔偿者
jiēshòu péicháng zhě
Người nhận bồi thường
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người nhận bồi thường
Ví dụ (3)
jiēshòu接受péicháng赔偿zhě者xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người nhận bồi thường cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The indemnitee needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和jiēshòu接受péicháng赔偿zhě者quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người nhận bồi thường.
The insurance company will confirm the information with the indemnitee.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了jiēshòu接受péicháng赔偿zhě者de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người nhận bồi thường.
The contract clearly states the indemnitee's responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây