偿
ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).
Thành phần cấu tạo
偿
trả nợ, bồi thường
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trả nợ, bồi thường
Ví dụ (5)
借别人的钱必须按时偿还。
Tiền mượn của người khác phải trả nợ đúng hạn.
If you borrow money from others, you must repay it on time.
保险公司将赔偿你的损失。
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
The insurance company will compensate you for your losses.
肇事者必须赔偿受害者的医疗费用。
Người gây tai nạn phải bồi thường chi phí y tế cho nạn nhân.
The person responsible for the accident must pay the victim's medical expenses.
他通过努力工作来偿还家里的欠款。
Anh ấy nỗ lực làm việc để trả nợ cho gia đình.
He worked hard to pay off his family's debts.
这点钱根本无法补偿我的精神损失。
Chút tiền này căn bản không thể bồi thường tổn thất tinh thần của tôi.
This little money cannot possibly compensate for my emotional distress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây