ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无偿
wúcháng
vô thường, không hoàn lại, miễn phí, tự nguyện (không lấy tiền), không công.
Hán việt: vô thường
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "无偿" (wúcháng) mang nghĩa "Miễn phí, không thù lao", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

无偿
wúcháng
Miễn phí, không thù lao
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vô thường, không hoàn lại, miễn phí, tự nguyện (không lấy tiền), không công.
Ví dụ (5)
wǒmen我们tíchàng提倡wúcháng无偿xiànxiě献血。
Chúng tôi đề xướng việc hiến máu nhân đạo (miễn phí).
We advocate voluntary blood donation.
zhèxiē这些lǜshī律师wèi为qióngrén穷人tígōng提供wúcháng无偿fǎlǜ法律yuánzhù援助。
Những luật sư này cung cấp sự trợ giúp pháp lý miễn phí cho người nghèo.
These lawyers provide free legal aid to the poor.
tā他juédìng决定jiāng将zìjǐ自己de的shōucáng收藏wúcháng无偿juānzèng捐赠gěi给bówùguǎn博物馆。
Ông ấy quyết định hiến tặng miễn phí bộ sưu tập của mình cho bảo tàng.
He decided to donate his collection to the museum free of charge.
zhè这bú不shì是wúcháng无偿de的wǔcān午餐,nǐ你yǐhòu以后yào要hái还de的。
Đây không phải là bữa trưa miễn phí, sau này bạn phải trả đấy.
This is not a free lunch; you'll have to pay it back later.
zhìyuànzhě志愿者men们wúcháng无偿de地wèi为shèqū社区fúwù服务。
Các tình nguyện viên phục vụ cộng đồng một cách không công.
The volunteers serve the community without pay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây