赔偿
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "赔偿" (péicháng) mang nghĩa "Bồi thường, đền bù", kết hợp bởi 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 赔偿
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bồi thường, đền bù (thiệt hại).
Ví dụ (5)
打破了东西要赔偿。
Làm vỡ đồ thì phải bồi thường.
If you break something, you have to pay for it.
保险公司拒绝赔偿。
Công ty bảo hiểm từ chối bồi thường.
The insurance company refused to pay compensation.
你要赔偿我所有的损失。
Bạn phải bồi thường tất cả tổn thất cho tôi.
You must compensate me for all my losses.
法院判决被告赔偿原告十万元。
Tòa án phán quyết bị cáo bồi thường cho nguyên cáo 10 vạn tệ.
The court ruled that the defendant must pay the plaintiff 100,000 yuan in compensation.
这就是我们要支付的赔偿金。
Đây chính là tiền bồi thường mà chúng tôi phải chi trả.
This is the compensation we have to pay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây