ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部分赔偿
bùfèn péicháng
Bồi thường một phần
Hán việt: bộ phận bồi thường
—

Gợi nhớ

Từ "部分赔偿" (bùfèn péicháng) mang nghĩa "Bồi thường một phần", kết hợp bởi 部 (bù - bộ): "bộ" + 分 (fēn - phân): "xu" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

部分赔偿
bùfèn péicháng
Bồi thường một phần
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bồi thường một phần
Ví dụ (3)
lǐpéi理赔zhuānyuán专员zhèngzài正在chǔlǐ处理bùfen部分péicháng赔偿。
Chuyên viên bồi thường đang xử lý bồi thường một phần.
The claims specialist is processing the partial compensation.
bànlǐ办理bùfen部分péicháng赔偿shí时xūyào需要tíjiāo提交xiāngguān相关zīliào资料。
Khi làm thủ tục bồi thường một phần, cần nộp hồ sơ liên quan.
Relevant documents must be submitted when processing partial compensation.
bùfen部分péicháng赔偿wánchéng完成hòu后yào要gēngxīn更新xìtǒng系统jìlù记录。
Sau khi hoàn tất bồi thường một phần, cần cập nhật ghi nhận trên hệ thống.
System records must be updated after partial compensation is completed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây