ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天分
tiānfèn
Tài năng
Hán việt: thiên phận
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "天分" (tiānfèn) nghĩa là "Tài năng", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

天分
tiānfèn
Tài năng
一
大
八
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài năng
Ví dụ (3)
tā她hěn很yǒu有yīnyuè音乐tiānfèn天分。
Cô ấy rất có năng khiếu âm nhạc.
She has a great natural talent for music.
tiānfèn天分xūyào需要nǔlì努力lái来fāhuī发挥。
Tài năng cần nỗ lực để phát huy.
Natural talent requires hard work to be realized.
zhè这gè个háizi孩子yǒu有yǔyán语言tiānfèn天分。
Đứa trẻ này có năng khiếu ngôn ngữ.
This child has a gift for languages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây