ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天分低
tiān fèn dī
năng khiếu bẩm sinh thấp, ít tài năng bẩm sinh
Hán việt: thiên phận đê
—

Gợi nhớ

Từ "天分低" (tiān fèn dī) nghĩa là "năng khiếu bẩm sinh thấp, ít tài năng bẩm sinh", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 分 (fēn): xu + 低 (dī): Thấp.

Thành phần cấu tạo

天分低
tiān fèn dī
năng khiếu bẩm sinh thấp, ít tài năng bẩm sinh
一
大
八
刀
亻
氐

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:năng khiếu bẩm sinh thấp, ít tài năng bẩm sinh
Ví dụ (3)
jíshǐ即使tiānfèn天分dī低,kào靠hòutiān后天qínfèn勤奋yě也néng能chénggōng成功。
Dù cho thiên phú thấp, dựa vào sự cần cù hậu thiên cũng có thể thành công.
Even with low talent, relying on acquired diligence can lead to success.
búyào不要zǒng总juéde觉得zìjǐ自己tiānfèn天分dī低,yào要duō多gěi给zìjǐ自己xìnxīn信心。
Đừng lúc nào cũng thấy bản thân năng khiếu thấp, cần cho bản thân thêm niềm tin.
Don't always feel you have low talent; give yourself confidence.
bèn笨niǎo鸟xiān先fēi飞,tiānfèn天分dī低de的rén人gèng更xūyào需要zǎo早fùchū付出nǔlì努力。
Chim vụng bay trước, người có thiên phú thấp càng cần sớm bỏ ra nỗ lực.
Clumsy birds fly early; people with low talent need early effort even more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây