夏天
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Những ngày bầu trời cao rộng (天: nét ngang 一 trên chữ Đại 大) rực nắng khiến con người (自) bước đi thong thả (夂) dưới dải nắng vàng (夏: hạ) chính là tiết trời "mùa hè" (夏天) sôi động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 夏天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mùa hè, mùa hạ.
Ví dụ (5)
我最喜欢的季节是夏天。
Mùa mà tôi thích nhất là mùa hè.
My favorite season is summer.
这里的夏天非常热。
Mùa hè ở nơi này vô cùng nóng bức.
Summer here is very hot.
夏天我们可以去游泳。
Mùa hè chúng ta có thể đi bơi lội.
We can go swimming in the summer.
今年夏天你要去哪里旅游?
Mùa hè năm nay bạn định đi du lịch ở đâu?
Where are you going to travel this summer?
夏天吃西瓜很舒服。
Mùa hè ăn dưa hấu thì rất thoải mái (đã khát).
Eating watermelon in the summer feels great.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây