夏
一ノ丨フ一一一ノフ丶
10
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏).
Thành phần cấu tạo
夏
Mùa hè
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mùa hè
Ví dụ (5)
我最喜欢的季节是夏天。
Mùa yêu thích nhất của tôi là mùa hè.
My favorite season is summer.
今年的夏天非常热。
Mùa hè năm nay vô cùng nóng.
This summer is very hot.
夏季是游泳的好时候。
Mùa hè là thời điểm lý tưởng để bơi lội.
Summer is a great time for swimming.
初夏的微风让人感觉很舒服。
Làn gió nhẹ đầu mùa hè khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
The gentle breeze in early summer feels very pleasant.
他们在盛夏时节去海边度假了。
Họ đã đi nghỉ mát ở bãi biển vào giữa mùa hè.
They went to the seaside for a vacation in midsummer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây