ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夏
xià
Mùa hè
Hán việt: hạ
一ノ丨フ一一一ノフ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏).

Thành phần cấu tạo

夏
xià
Mùa hè
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mùa hè
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的jìjié季节shì是xiàtiān夏天。
Mùa yêu thích nhất của tôi là mùa hè.
My favorite season is summer.
jīnnián今年de的xiàtiān夏天fēicháng非常rè热。
Mùa hè năm nay vô cùng nóng.
This summer is very hot.
xiàjì夏季shì是yóuyǒng游泳de的hǎo好shíhou时候。
Mùa hè là thời điểm lý tưởng để bơi lội.
Summer is a great time for swimming.
chū初xià夏de的wēifēng微风ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很shūfu舒服。
Làn gió nhẹ đầu mùa hè khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
The gentle breeze in early summer feels very pleasant.
tāmen他们zài在shèngxià盛夏shíjié时节qù去hǎibiān海边dùjià度假le了。
Họ đã đi nghỉ mát ở bãi biển vào giữa mùa hè.
They went to the seaside for a vacation in midsummer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây