ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夏娃
Xià wá
Eve
Hán việt: hạ oa
—

Gợi nhớ

Từ "夏娃" (Xià wá) mang nghĩa "Eve", kết hợp bởi 夏 (xià - hạ): "Mùa hè" + 娃 (wá - oa): "em bé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 夏: Dưới bầu trời một dải nắng gắt (一), bản thân ta (自) thong thả lê bước chân (夂) tìm bóng mát giữa tiết trời mùa hè (夏). • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃).

Thành phần cấu tạo

夏娃
Xià wá
Eve
夏
xià • hạ
Mùa hè
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (ở giữa)
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân (phía dưới)
娃
wá • oa
em bé
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Eve
Ví dụ (3)
chuánshuō传说xiàwá夏娃shì是yòng用yàdāng亚当de的yì一gēn根lèigǔ肋骨zuòchéng做成de的。
Truyền thuyết kể rằng Eve được tạo ra từ một chiếc xương sườn của Adam.
Legend has it that Eve was made from one of Adam's ribs.
xiàwá夏娃bèi被shé蛇shuōfú说服,chī吃xià下le了shù树shàng上de的píngguǒ苹果。
Eve bị con rắn thuyết phục đã ăn quả táo trên cây.
Eve was persuaded by the serpent and ate the apple from the tree.
yàdāng亚当hé和xiàwá夏娃de的gùshì故事jiāyùhùxiǎo家喻户晓。
Câu chuyện về Adam và Eve ai ai cũng biết.
The story of Adam and Eve is known to every household.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây