ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娃
wá
em bé, búp bê
Hán việt: oa
フノ一一丨一一丨一
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃).

Thành phần cấu tạo

娃
wá
em bé, búp bê
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:em bé, búp bê
Ví dụ (5)
tā她zuì最xǐhuan喜欢de的wánjù玩具shì是yí一gè个bùwáwá布娃娃。
Đồ chơi yêu thích nhất của cô bé là một con búp bê vải.
Her favorite toy is a rag doll.
zhè这pàng胖wáwa娃娃zhǎng长de得zhēn真kě'ài可爱!
Em bé mũm mĩm này trông thật đáng yêu!
What an adorable chubby baby!
chúchuāng橱窗lǐ里bǎi摆zhe着hěn很duō多piàoliang漂亮de的yángwáwá洋娃娃。
Trong tủ kính trưng bày rất nhiều búp bê tây xinh đẹp.
There are many beautiful dolls displayed in the shop window.
cūn村lǐ里de的nǚ女wá娃men们dōu都zài在wàimiàn外面wánshuǎ玩耍。
Các bé gái trong làng đều đang chơi đùa ở bên ngoài.
The girls in the village are all playing outside.
quánjiārén全家人dōu都bǎ把zhè这wá娃dāng当bǎobèi宝贝。
Cả gia đình đều coi đứa bé này như bảo bối.
The whole family treasures this child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây