ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛙
wā
con ếch
Hán việt: oa
丨フ一丨一丶一丨一一丨一
12
只
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chú côn trùng lưỡng cư nhỏ bé (虫) ngồi chễm chệ trên hai tầng đất bùn (圭) kêu ồm ộp sau cơn mưa rào là con ếch đồng (蛙).

Thành phần cấu tạo

蛙
wā
con ếch
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con ếch
Ví dụ (3)
chítáng池塘lǐ里yǒu有qīngwā青蛙。
Trong ao có ếch xanh.
There are frogs in the pond.
yèlǐ夜里chuánlái传来wā蛙shēng声。
Ban đêm vọng lại tiếng ếch kêu.
The croaking of frogs could be heard in the night.
xiǎo小wā蛙tiàojìn跳进shuǐ水lǐ里。
Con ếch nhỏ nhảy xuống nước.
The little frog jumped into the water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây