瓦
一丨フ丶
4
片, 块
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦).
Thành phần cấu tạo
瓦
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:ngói, đồ gốm; bộ ngõa.
Ví dụ (5)
屋顶上盖满了红色的瓦片。
Trên mái nhà lợp đầy những viên ngói màu đỏ.
The roof was covered with red tiles.
一阵狂风吹落了房顶的几块瓦。
Một trận cuồng phong đã thổi bay mấy viên ngói trên nóc nhà.
A gust of strong wind blew several tiles off the roof.
这座古老的建筑使用的是传统的青瓦。
Công trình kiến trúc cổ kính này sử dụng loại ngói xanh truyền thống.
This ancient building is roofed with traditional gray tiles.
他是个经验丰富的泥瓦匠。
Ông ấy là một thợ nề (thợ lợp ngói) giàu kinh nghiệm.
He is an experienced bricklayer and tiler.
工人们正在忙着给新房上瓦。
Các công nhân đang bận rộn lợp ngói cho ngôi nhà mới.
The workers are busy tiling the roof of the new house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây