ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓦
wǎ
ngói, đồ gốm; bộ ngõa.
Hán việt: ngõa
一丨フ丶
4
片, 块
HSK 2
—

Gợi nhớ

Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦).

Thành phần cấu tạo

瓦
wǎ
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:ngói, đồ gốm; bộ ngõa.
Ví dụ (5)
wūdǐng屋顶shàng上gài盖mǎn满le了hóngsè红色de的wǎpiàn瓦片。
Trên mái nhà lợp đầy những viên ngói màu đỏ.
The roof was covered with red tiles.
yí一zhèn阵kuángfēng狂风chuī吹là落le了fángdǐng房顶de的jǐ几kuài块wǎ瓦。
Một trận cuồng phong đã thổi bay mấy viên ngói trên nóc nhà.
A gust of strong wind blew several tiles off the roof.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑shǐyòng使用de的shì是chuántǒng传统de的qīng青wǎ瓦。
Công trình kiến trúc cổ kính này sử dụng loại ngói xanh truyền thống.
This ancient building is roofed with traditional gray tiles.
tā他shì是gè个jīngyàn经验fēngfù丰富de的ní泥wǎjiàng瓦匠。
Ông ấy là một thợ nề (thợ lợp ngói) giàu kinh nghiệm.
He is an experienced bricklayer and tiler.
gōngrén工人men们zhèngzài正在máng忙zhe着gěi给xīnfáng新房shàng上wǎ瓦。
Các công nhân đang bận rộn lợp ngói cho ngôi nhà mới.
The workers are busy tiling the roof of the new house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây