ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摩尔多瓦
Mó'ěrduōwǎ
Moldova
Hán việt: ma nhĩ đa ngõa
—

Gợi nhớ

Từ "摩尔多瓦" (Mó'ěrduōwǎ) mang nghĩa "Moldova", kết hợp bởi 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 多 (duō - đa): "hơn" + 瓦 (wǎ - ngõa): "Ngói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 瓦: Những phiến đất nung uốn cong móc nối khít vào nhau trên mái nhà giúp che mưa chắn nắng chính là viên ngói (瓦).

Thành phần cấu tạo

摩尔多瓦
Mó'ěrduōwǎ
Moldova
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
瓦
wǎ • ngõa
Ngói
瓦
Bộ Ngõa
Hình viên ngói cong lợp mái

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Moldova
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去mó'ěrduōwǎ摩尔多瓦chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Moldova.
We plan to go on a business trip to Moldova this year.
mó'ěrduōwǎ摩尔多瓦de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Moldova được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Moldova is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和mó'ěrduōwǎ摩尔多瓦kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Moldova.
This company collaborates with clients in Moldova.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây